Bản dịch của từ 生活便装 trong tiếng Việt

生活便装

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生活便装 (Danh từ)

shēng huó biàn zhuāng
01

Trang phục thường ngày trong cuộc sống, bao gồm áo, quần, váy phù hợp theo mùa.

日常生活中穿着的服装。其款式有春秋穿着的套装、西装、茄克、风衣、薄绒衫、运动服、毛衫等;夏季穿着的衬衫、连衣裙、汗衫、t恤、裙裤、西装短裤等;冬季穿着的羽绒服、裘皮大衣、棉衣、毛裤、呢大衣等。春秋服装面料,花色选择范围大,视当时流行而定。夏季服装面料质地要轻、薄、透气、滑爽,一般用棉、麻、丝等天然纤维和混纺原料。冬季服装面料是以保暖为主的毛及混纺面料。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生活便装

shēng

huó

biàn

便

zhuāng

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
活业
活东
活产
活人
便中
便习
便了
装严
装作
装佯
装佯吃象
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép