Bản dịch của từ 生活教育 trong tiếng Việt

生活教育

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生活教育 (Danh từ)

shēng huó jiào yù
01

Giáo dục tích hợp từ cuộc sống, nhấn mạnh sự sáng tạo và khả năng độc lập của trẻ em.

陶行知的教育理论。主要包括生活即教育、社会即学校、教学做合一三个方面。主张教育同实际生活相联系,反对死读书,注重培养儿童的创造性和独立工作能力。后又把生活教育的特点归结为生活的、行动的、大众的、前进的、世界的、有历史联系的几方面,是争取大众解放、民族解放的教育。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生活教育

shēng

huó

jiào

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
活业
活东
活产
活人
教主
教义
教乘
教习
育养
育婴堂
育婴院
育子
育孕
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép