Bản dịch của từ 生灵涂地 trong tiếng Việt

生灵涂地

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生灵涂地 (Tính từ)

shēng líng tú dì
01

常用成语百姓陷入泥沼与火坑形容人民或众生处于极端痛苦悲惨毁灭性的困境像被泥土和烈火吞没)。可联想汉越音“sinh linh đồ địa”帮助记忆

生灵:百姓;涂:泥沼。人民陷在泥塘和火坑里。形容人民处于极端困苦的境地。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生灵涂地

shēng

líng

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép