Bản dịch của từ 生物医学工程 trong tiếng Việt
生物医学工程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生物医学工程 (Danh từ)
【shēng wù yī xué gōng chéng】
01
Kỹ thuật sinh học ứng dụng trong y học, nghiên cứu cấu trúc và chức năng cơ thể nhằm phát triển thiết bị y tế.
运用现代自然科学和技术工程的原理和方法,从工程学角度研究人体的结构、功能及其他生命现象,从而开发为防治疾病和人体功能辅助等医学应用服务的人工装置和系统的学科。是工程学与医学、生物学相结合的产物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生物医学工程
shēng
生
wù
物
yī
医
xué
学
gōng
工
chéng
程
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
物业
物主
医书
医人
医养
医剂
医务
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
