Bản dịch của từ 生物圈 trong tiếng Việt

生物圈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生物圈 (Danh từ)

shēng wù quān
01

Vùng sinh vật trên Trái Đất, nơi có sự sống.

地球外部圈层之一。指地球上存在生物并受其生命活动影响的区域。它包括大气圈的底部、水圈全部和岩石圈上部,厚度约20千米。核心部分为地面以上100米到水面以下200米这一薄层。其中人类通过各种技术手段而直接、间接影响到的部分,称为智能圈(或人类圈)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生物圈

shēng

quān

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
物业
物主
圈养
圈占
圈围
圈圈
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép