Bản dịch của từ 生物地理学 trong tiếng Việt
生物地理学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生物地理学 (Danh từ)
【shēng wù dì lǐ xué】
01
Khoa học nghiên cứu về phân bố sinh vật và môi trường tự nhiên.
部门自然地理学分支之一。研究生物群落及其组成成分在地球表面的分布及规律的科学。主要分为植物地理学和动物地理学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生物地理学
shēng
生
wù
物
dì
地
lǐ
理
xué
学
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
物业
物主
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
