Bản dịch của từ 生物工程学 trong tiếng Việt
生物工程学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生物工程学 (Danh từ)
【shēng wù gōng chéng xué】
01
Kỹ thuật sinh học, áp dụng các nguyên lý sinh học và kỹ thuật để phục vụ sản xuất.
又称“生物工艺学”、“生物技术”。综合运用生物学和工程学的原理,直接或间接为生产服务的生物学技术。是一项新兴的工程技术。包括基因工程、细胞工程、酶工程、微生物工程和生物化学工程。通过对生物的改造,设计和创造各种新品种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生物工程学
shēng
生
wù
物
gōng
工
chéng
程
xué
学
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
物业
物主
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
