Bản dịch của từ 生物浓缩 trong tiếng Việt
生物浓缩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生物浓缩 (Danh từ)
【shēng wù nóng suō】
01
Hiện tượng sinh vật tích lũy một chất nào đó từ môi trường xung quanh với nồng độ cao hơn trong cơ thể.
生物体从周围环境中吸收的某种元素或难分解物质,积累在其体内的浓度超过环境介质中该物质浓度的现象。各种生物对同一物质的浓缩作用存在着较大的差异。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生物浓缩
shēng
生
wù
物
nóng
浓
suō
缩
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
物业
物主
浓包
浓厚
浓圈密点
浓墨重彩
浓妆
缩伏
缩俎
缩写
缩减
缩匿
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
