Bản dịch của từ 生犀 trong tiếng Việt

生犀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生犀 (Danh từ)

shēng xī
01

Sinh (con) tê giác; tê giác còn sống (chỉ động vật)

1.活犀牛。

Ví dụ
02

Dùng để mỉa mai hoặc chê bai người có dung mạo xấu xí; tục ngữ hoặc văn ngữ chỉ kẻ xấu xí

2.以喻容貌丑陋者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mượn chỉ quân lực mạnh; đội quân tinh nhuệ/hùng hậu (ví von)

3.借指劲兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sừng tê giác lấy được bằng cách giết sống con tê giác

4.指活杀犀牛而取得的犀角。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生犀

shēng

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép