Bản dịch của từ 生理心理学 trong tiếng Việt

生理心理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生理心理学 (Danh từ)

shēng lǐ xīn lǐ xué
01

Tâm lý sinh lý học, nghiên cứu cơ chế sinh lý của tâm lý con người.

也称“心理生理学”。研究心理的生理机制的心理学分支学科。1874年德国心理学家冯特发表的《生理心理学纲要》是该学科的第一本专著。它的研究领域主要有感知觉信息加工的神经过程,行为调节的生理机制,记忆的生理机制,大脑两半球的功能专化特性等。“生理心理学”一词有时与“神经心理学”、“心理生物学”、“行为生物学”同义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生理心理学

shēng

xīn

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép