Bản dịch của từ 生祠 trong tiếng Việt

生祠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生祠 (Danh từ)

shēng cí
01

Sinh từ (Miếu thờ người còn sống, được lập để bày tỏ lòng biết ơn và kính trọng sâu sắc)

对还活着的人立祠奉祀,以表示内心的感戴和钦敬之意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生祠

shēng

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép