Bản dịch của từ 生离死绝 trong tiếng Việt

生离死绝

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生离死绝 (Tính từ)

shēng lí sǐ jué
01

Ly biệt như đã chết, chia tay vĩnh biệt khó còn gặp lại (Hán-Việt: sinh li tử tuyệt)

分离好像和死者永别一样。指很难再见的离别或永久的离别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生离死绝

shēng

jué

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
离上
离不得
离世
离世异俗
死不悔改
死不改悔
绝不轻饶
绝世
绝世佳人
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép