Bản dịch của từ 生稊 trong tiếng Việt
生稊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生稊 (Danh từ)
【shēng tí】
01
Là ẩn dụ cho việc về già vẫn lấy chồng (ám chỉ việc lấy chồng hoặc lập gia đình khi về già)
2.借以喻老年而有婚娶之事。
Ví dụ
02
Cây cỏ chồi lại; mầm non mọc lên trở lại (tái sinh sau khi bị tỉa, cắt hay chết mùa đông)
1.草木再发新芽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生稊
shēng
生
tí
稊
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
稊气钱
稊田
稊秕
稊稗
稊米
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
