Bản dịch của từ 生米作成熟饭 trong tiếng Việt
生米作成熟饭
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生米作成熟饭 (Thành ngữ)
【shēng mǐ zuò chéng shú fàn】
01
Ví von: việc đã hoàn thành, không thể thay đổi được nữa (đã xong rồi như cơm đã nấu).
比喻事情已经做成了,不能再改变。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生米作成熟饭
shēng
生
mǐ
米
zuò
作
chéng
成
shú
熟
fàn
饭
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
作一
作下
作不准
作业
作业本
成丁
成世
熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
