Bản dịch của từ 生缘 trong tiếng Việt

生缘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生缘 (Danh từ)

shēng yuán
01

(Phật giáo) duyên phận ở đời; mối duyên/căn duyên giữa con người và thế gian

1.佛教语。尘世的缘分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Phật giáo) nhân duyên liên quan đến việc tái sinh; nhân duyên dẫn đến việc sinh ra, chuyển thế

2.佛教语。受生转世的因缘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生缘

shēng

yuán

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
缘业
缘事
缘份
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép