Bản dịch của từ 生脉 trong tiếng Việt

生脉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生脉 (Động từ)

shēng mài
01

Bổ sung/khôi phục sự lưu thông và sức mạnh của mạch máu; tăng cường khí huyết (theo y học cổ truyền)

增强血脉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生脉

shēng

mài

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép