Bản dịch của từ 生花笔 trong tiếng Việt

生花笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生花笔 (Danh từ)

shēng huā bǐ
01

Bút sinh hoa — ẩn dụ chỉ tài viết xuất chúng, văn chương tuyệt bút (Hán Việt: sinh hoa bút, dễ liên tưởng đến chuyện mộng thấy đầu bút mọc hoa rồi nên danh tiếng).

五代王仁裕《开元天宝遗事.梦笔头生花》:“李太白少时,梦所用之笔头上生花,后天才赡逸,名闻天下。”因以“生花笔”喻杰出的写作才能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生花笔

shēng

huā

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép