Bản dịch của từ 生荣殁哀 trong tiếng Việt
生荣殁哀
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生荣殁哀 (Thành ngữ)
【shēng róng mò āi】
01
Khi sống vinh, khi chết có tang: Khi sống được tôn vinh và khi chết được tang thương. Dùng để ca ngợi một người được kính trọng trong suốt cuộc đời và hối tiếc sau khi chết.
荣:荣誉;哀:哀悼。活着受人尊敬,死了使人哀痛。用以赞誉受人崇敬的死者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生荣殁哀
shēng
生
róng
荣
mò
殁
āi
哀
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
荣业
荣乐
荣亲
荣仕
荣任
殁而不朽
殁而无朽
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
