Bản dịch của từ 生贤 trong tiếng Việt

生贤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生贤 (Động từ)

shēng xián
01

Nảy sinh/khơi dậy (tư tưởng, đức hạnh) — sinh ra ý nghĩ hoặc tình cảm về đức hiền, lương thiện

1.谓产生贤良的思想。

Ví dụ
02

Sinh dưỡng, nuôi dạy người hiền đức; sinh ra và nuôi nấng kẻ hiền (tức sinh ra người tài, nhân đức)

2.谓生养贤良之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生贤

shēng

xián

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép