Bản dịch của từ 生香活色 trong tiếng Việt
生香活色
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生香活色 (Tính từ)
【shēng xiāng huó sè】
01
(Viết) Lời miêu tả hoặc hình ảnh sống động, như có hương thơm tràn ngập; khung cảnh thơ và tranh được miêu tả sống động, sống động như thật (có thể ghi là “sống động và thơm tho”).
书面上呈现活生生的景象,而且散发出香味。形容诗画所描绘的景物生动逼真。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生香活色
shēng
生
xiāng
香
huó
活
sè
色
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
香丝
香严
香串
香乳
香云
活业
活东
活产
活人
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
