Bản dịch của từ 生魄 trong tiếng Việt

生魄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生魄 (Danh từ)

shēng pò
01

Khoảng thời gian từ giữa tháng đến cuối tháng âm lịch, mặt trăng ngày càng tối đi; sinh hồn; linh hồn sống

生魄是指活着的灵魂或精神状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生魄

shēng

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
魄兆
魄光
魄兔
魄力
魄宝
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép