Bản dịch của từ 生黎 trong tiếng Việt
生黎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生黎 (Danh từ)
【shēng lí】
01
Dân chúng; nhân dân (từ Hán cổ, chỉ người dân nói chung)
1.人民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi xưa để chỉ người thuộc dân tộc Lê (黎族) sống ở miền núi (dân bản địa miền núi); cách gọi cổ thời cho người Lê cư trú trên núi
2.旧时对我国少数民族黎族中山居者的称谓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生黎
shēng
生
lí
黎
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
黎丘丈人
黎丘鬼
黎人
黎众
黎伯
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甥
陹
泩
牲
焺
珄
鉎
鍟
殸
狌
声
笙
甥
産
甦
甡
㽔
㽒
產
㽓
甤
甠
甧
䒔
𠆯
乐
令
丱
𠆫
矢
叾
打
㐌
功
䦻
医生
学生
生活
生意
生意
生词
生病
生气
生日
产生
