Bản dịch của từ 產 trong tiếng Việt
產

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎn | ㄔㄢˇ | ch | an | thanh hỏi |
產 (Động từ)
(Hình thanh) Từ chữ 生 (sinh), nghĩa gốc là sinh ra, đẻ ra
(形聲。从生,彥省聲。本義:出生,生育)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sinh ra, đẻ ra (như trong câu 'sản xuất', 'sản sinh')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sản xuất, tạo ra (ví dụ: sản xuất ngựa, sản xuất lương thực)
出產
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phát sinh, xảy ra (ví dụ: phát sinh oán hận)
發生。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
產 (Danh từ)
Tài sản, của cải (như tài sản riêng, nhà cửa đất đai)
產業;財產
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sản vật, vật sản xuất ra (như thủy sản, đặc sản vùng miền)
出產之物、物產。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc quá trình sản xuất
產生或製造的行動或過程。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sản lượng nông sản hoặc sản phẩm khác
生產農產品或其他產品的產量。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sản lượng của một người trong khoảng thời gian nhất định
一個人在給定時間的產量。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chǎn】【ㄔㄢˇ】【SẢN】
- Các biến thể:
- 滻, 产, 産, 𨹞, 𩥮, 簅
- Hình thái radical:
- ⿱,文,⿸,厂,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
