Bản dịch của từ 甥 trong tiếng Việt
甥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
甥 (Danh từ)
【shēng】
01
Cháu trai; cháu ruột (con của chị hoặc em gái)
姐姐或妹妹的子女
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ Sanh
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SANH】
- Các biến thể:
- 㽒, 生, 𤯳
- Hình thái radical:
- ⿰,生,男
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一丨フ一丨一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陞
生
鼪
笙
阩
升
聲
殸
呏
鍟
鵿
牲
甤
㽔
甦
㽒
産
甡
產
生
甧
甠
㽓
棣
跊
腒
朁
䠲
赕
衕
就
㓔
媤
脽
戢
甥女
姨甥
舅甥
外甥女
甥女婿
外甥女婿
外甥媳妇
姨甥男女
