Bản dịch của từ 甦 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Giống chữ '', nghĩa là sống lại, tỉnh lại như hoa nở sau giấc ngủ (nhớ câu 'tỉnh như Tô')

同“苏”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

甦
Bính âm:
【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
Các biến thể:
𤯳
Hình thái radical:
⿺,更,生
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一ノ丶ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép