Bản dịch của từ 用世 trong tiếng Việt
用世
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòng | ㄩㄥˋ | y | ong | thanh huyền |
用世 (Động từ)
【yòng shì】
01
Được dùng cho đời; được xã hội sử dụng/đáp ứng nhu cầu thực tế (như “được dùng để phục vụ đời”)
2.见用于世,为世所用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Yongshi: đề cập đến việc trải nghiệm những việc trần tục và sống qua cuộc đời (còn được gọi là Lishi), nhấn mạnh việc sống trên thế giới và chịu đựng những khó khăn của thế gian.
1.犹历世。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用世
yòng
用
shì
世
Các từ liên quan
用一当十
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
用事
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
- Các biến thể:
- 佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 用
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醟
苚
佣
蒏
砽
㞲
㶲
甬
甭
甫
甩
甮
甯
甪
艽
厼
讬
另
𠂚
册
功
匆
卟
𠑷
驭
㧃
不用
作用
使用
利用
采用
费用
用功
用途
录用
用心
