Bản dịch của từ 用九 trong tiếng Việt
用九
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòng | ㄩㄥˋ | y | ong | thanh huyền |
用九 (Cụm từ)
【yòng jiǔ】
01
Thuật ngữ Kinh Dịch: quẻ 干 六爻 đều为九爻,象征众人得志、奋发有为,吉祥(引申为奋发、有作为)。
《易》《干》卦特有之爻题。谓六爻皆九。《易.干》:“用九,见群龙无首,吉。”王弼注:“九,天之德也。”孔颖达疏:“言六爻俱九,乃共成天德,非是一爻之九则为天德也。”高亨注:“依古筮法,筮遇《干》卦,六爻皆七,则以卦辞断事,六爻皆九,则以用九爻辞断事。”“用九犹通九,谓六爻皆九也。见亦读为现。爻辞言:群龙出现于天空,其头被云遮住。此比喻众人俱得志而飞腾,自为吉。”因以“用九”指奋发有为。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用九
yòng
用
jiǔ
九
Các từ liên quan
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用事
九三学社
九三鼎
- Bính âm:
- 【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
- Các biến thể:
- 佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 用
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醟
苚
佣
蒏
砽
㞲
㶲
甬
甭
甫
甩
甮
甯
甪
艽
厼
讬
另
𠂚
册
功
匆
卟
𠑷
驭
㧃
不用
作用
使用
利用
采用
费用
用功
用途
录用
用心
