Bản dịch của từ 用六 trong tiếng Việt

用六

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用六 (Danh từ)

yòng liù
01

Tên dòng cụ thể trong quẻ “Kun” trong Kinh Dịch ám chỉ tình trạng sáu dòng đều là dòng Âm (sáu); tức là "Yong Liu" là tiêu đề dòng đặc biệt của quẻ Kun.

《易》《坤》卦特有之爻题,谓六爻皆六。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用六

yòng

liù

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép