Bản dịch của từ 用劝 trong tiếng Việt

用劝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用劝 (Động từ)

yòng quàn
01

Dùng để khuyên bảo, dùng lời dạy để khuyến khích làm việc thiện (「用以劝勉为善」)

谓用以劝勉为善。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用劝

yòng

quàn

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
劝世
劝业
劝业场
劝乐
劝从
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép