Bản dịch của từ 用壮 trong tiếng Việt

用壮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用壮 (Tính từ)

yòng zhuàng
01

Lợi dụng sức mạnh để khoe khoang, tỏ oai; bắt chẹt bằng thế mạnh

1.谓逞其强力。

Ví dụ
02

矫捷勇健指身手敏捷或力壮勇猛古汉语用法),可联想为用力壮健

2.借指矫捷或勇武。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用壮

yòng

zhuàng

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép