Bản dịch của từ 用天因地 trong tiếng Việt

用天因地

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用天因地 (Thành ngữ)

yòng tiān yīn dì
01

Lợi dụng thời thế và địa lợi; theo đúng thời cơ và hoàn cảnh để hành động (hưởng lợi từ thiên thời, địa lợi).

利用天时,顺应地利。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用天因地

yòng

tiān

yīn

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
天一
天一阁
天丁
天上人间
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép