Bản dịch của từ 用工夫 trong tiếng Việt

用工夫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用工夫 (Động từ)

yòng gōng fū
01

Dành nhiều công sức và thời gian (để đạt mục đích); đầu tư công sức

为达到某种目的花费很多的精力和时间。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用工夫

yòng

gōng

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép