Bản dịch của từ 用幸 trong tiếng Việt

用幸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用幸 (Động từ)

yòng xìng
01

Dựa vào may mắn để chiếm lấy điều không đáng có; nhờ vận may mà được lợi không chính đáng (Hán Việt: dụng hạnh/ dùng may mắn).

谓凭侥幸以求非分所得。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用幸

yòng

xìng

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép