Bản dịch của từ 用民 trong tiếng Việt

用民

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用民 (Động từ)

yòng mín
01

Khéo dùng người; biết sử dụng, sắp xếp người cho đúng việc (tài dùng nhân sự)

2.谓善于使用人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quản lý và sai khiến dân chúng; dùng dân làm việc hoặc vận dụng nhân lực của dân

1.治理和役使民众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用民

yòng

mín

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
民丁
民下
民不堪命
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép