Bản dịch của từ 用灵 trong tiếng Việt
用灵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòng | ㄩㄥˋ | y | ong | thanh huyền |
用灵 (Động từ)
【yòng líng】
01
Thi hành chính sách nhân từ, làm việc thiện để trị nước (thực hiện chính sách khoan dung, an dân)
谓实行善政。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用灵
yòng
用
líng
灵
Các từ liên quan
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
- Bính âm:
- 【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
- Các biến thể:
- 佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 用
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醟
苚
佣
蒏
砽
㞲
㶲
甬
甭
甫
甩
甮
甯
甪
艽
厼
讬
另
𠂚
册
功
匆
卟
𠑷
驭
㧃
不用
作用
使用
利用
采用
费用
用功
用途
录用
用心
