Bản dịch của từ 用短 trong tiếng Việt

用短

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用短 (Động từ)

yòng duǎn
01

Dùng chỗ thiếu sót (lấy điểm yếu người khác làm lợi thế); vận dụng khuyết điểm

1.运用其所短。

Ví dụ
02

Dùng vũ khí ngắn (ví dụ: dùng dao, kiếm ngắn); hành động sử dụng vũ khí cỡ ngắn

2.使用短武器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用短

yòng

duǎn

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
短不了
短丑
短世
短丧
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép