Bản dịch của từ 用笔 trong tiếng Việt

用笔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用笔 (Động từ)

yòng bǐ
01

Sử dụng kỹ thuật/biện pháp viết; tận dụng bút pháp (cách viết, thủ pháp văn chương)

2.指运用写作技巧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cách vận bút khi viết hoặc vẽ; kỹ thuật điều khiển nét bút (Hán-Việt: Dụng bút)

1.指书画的运笔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用笔

yòng

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép