Bản dịch của từ 用荒 trong tiếng Việt

用荒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用荒 (Động từ)

yòng huāng
01

Bị bỏ hoang, bỏ bê (không chăm sóc, không làm nghề nghiệp hoặc công việc), giống 'hoang phí' theo nghĩa bị bỏ mặc

荒废。谓不事其业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用荒

yòng

huāng

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép