Bản dịch của từ 用酒打猩猩 trong tiếng Việt
用酒打猩猩
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòng | ㄩㄥˋ | y | ong | thanh huyền |
用酒打猩猩 (Thành ngữ)
【yòng jiǔ dǎ xīng xīng】
01
Dùng thứ người thích hoặc hám lợi mà诱 dụ người ta; lợi dụng sở thích để引诱. (nghĩa bóng:投其所好)
相传猩猩嗜酒,猎人用酒诱捕。喻投人所好。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用酒打猩猩
yòng
用
jiǔ
酒
dǎ
打
xīng
猩
Các từ liên quan
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
猩唇
猩朱
猩猩
猩猩唇
猩猩屐
- Bính âm:
- 【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
- Các biến thể:
- 佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 用
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醟
苚
佣
蒏
砽
㞲
㶲
甬
甭
甫
甩
甮
甯
甪
艽
厼
讬
另
𠂚
册
功
匆
卟
𠑷
驭
㧃
不用
作用
使用
利用
采用
费用
用功
用途
录用
用心
