Bản dịch của từ 用钱因地 trong tiếng Việt

用钱因地

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用钱因地 (Tính từ)

yòng qian yīn dì
01

Biết tùy thời, biết lợi dụng thiên thời địa lợi để xử sự; khéo dựa vào hoàn cảnh khách quan mà làm việc (tức ‘dùng thời, dùng thế’).

利用天时,顺应地利。指善于依据客观条件办事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用钱因地

yòng

qián

yīn

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
钱丬鱼
钱串
钱串子
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép