Bản dịch của từ 用钱如水 trong tiếng Việt

用钱如水

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用钱如水 (Tính từ)

yòng qian rú shuǐ
01

花錢如流水 tiền như nước, tiêu xài phung phí, không tiết kiệm.

花钱如同流水一般,没有节制。形容挥霍无度,不爱惜钱财。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用钱如水

yòng

qián

shuǐ

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
钱丬鱼
钱串
钱串子
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
水上
水上运动
水上飞机
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép