Bản dịch của từ 甫田 trong tiếng Việt
甫田
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
甫田 (Thành ngữ)
【fǔ tián】
01
Ruộng lớn; cánh đồng lớn (thuộc loại đất canh tác rộng)
1.大田。
Ví dụ
02
《诗经》篇名(齐风·甫田),后用作比喻,指只图宏大而忽略实际,务大而无功的事或教训
2.《诗.齐风》篇名。朱熹以为诗的主旨是“戒时人厌小而务大,忽近而图远。将徒劳而无功也”。后引为戒“务大而无功”的典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tên một篇(篇名)《诗·小雅》中的篇名,後引申為“伤今思古”的典故或題材(表達對當代感傷而追憶古制、古德)。
3.《诗.小雅》篇名。《诗.小雅.甫田序》云:“《甫田》刺幽王也,君子伤今而思古焉。”后用为伤今思古的典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甫田
fǔ
甫
tián
田
Các từ liên quan
甫刑
甫尔
甫当
甫甫
甫白
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 圃, 父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 用
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簠
父
䋨
頫
焤
腑
䩉
䡍
黼
䫍
捬
弣
甪
用
甬
甮
甯
甭
甩
杜
汱
匥
岜
𠄗
汮
𠑽
妫
扲
迓
芢
陇
杜甫
神甫
甫一
皇甫
台甫
章甫
渔甫
王实甫
辜振甫
李林甫
