Bản dịch của từ 甫里 trong tiếng Việt

甫里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

甫里 (Danh từ)

fú lǐ
01

Tên cổ địa danh: vùng (trấn) ở cố tỉnh Giang Tô, tức Lục Trực (nay thuộc huyện Ngô, phía đông nam), nơi nhà văn đời Đường Lục Quỳ Mông từng cư ngụ (tự gọi 甫里先生)。

古地名。即今江苏吴县东南甪直镇。唐文学家陆龟蒙曾居此,自号甫里先生,着有《甫里集》。镇旁有其墓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甫里

Các từ liên quan

甫刑
甫尔
甫当
甫甫
甫田
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
甫
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
圃, 父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép