Bản dịch của từ 甬剧 trong tiếng Việt

甬剧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

甬剧 (Danh từ)

yǒng jù
01

Một loại tuồng (kịch) địa phương phổ biến ở vùng Ninh Ba (Trung Quốc) và vùng lân cận Thượng Hải; kịch dân gian mang màu sắc đời thường, giai điệu mềm mại kiểu Giang Nam

流行于浙江宁波及上海一带的剧种。最初系由宁波业余性质的客串班演唱民歌发展而来,剧目多取材于农村城镇生活琐事。曲调口语化,内容生活化为其特点。伴奏流畅华美,具有江南丝竹及四明南词的音乐风格。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甬剧

yǒng

甬
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【DŨNG】
Các biến thể:
埇, 筩, 𧗴
Hình thái radical:
⿱,龴,用
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép