Bản dịch của từ 田丁 trong tiếng Việt

田丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

田丁 (Danh từ)

tián dīng
01

Nông dân nam trưởng thành phụ thuộc vào chủ điền (làm thuê ở điền trại)

1.依附于田庄主的男性成年农民。

Ví dụ
02

Nông dân trai tráng (thời Tống), thủ hạ khỏe mạnh của lãnh chúa Miao; còn gọi là “田子”“马前牌

2.亦称“田子”﹑“马前牌”。宋代苗人酋长属下的强壮农民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田丁

tián

dīng

Các từ liên quan

田七
田业
田中
田中义一
田中奏折
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
田
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
佃, 畋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép