Bản dịch của từ 田业 trong tiếng Việt
田业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田业 (Danh từ)
【tián yè】
01
Tài sản ruộng đất và nhà cửa; bất động sản (nhà, đất, ruộng)
2.指田地﹑房屋等产业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nông nghiệp; nghề làm ruộng (tổng quát, cổ hoặc văn viết) — liên quan đến việc cày cấy, trồng trọt, đồng ruộng (Hán‑Việt: điền nghiệp)
1.农业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ruộng, đất canh tác (chỉ đất trồng trọt)
3.指田地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田业
tián
田
yè
业
Các từ liên quan
田丁
田七
田中
田中义一
田中奏折
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
