Bản dịch của từ 田中 trong tiếng Việt

田中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

田中 (Danh từ)

tián zhōng
01

Nông thôn, đồng ruộng; đề cập đến khu vực nông thôn hoặc nông thôn (phổ biến trong văn bản hoặc tên địa danh)

2.指乡村。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ở giữa ruộng; vùng đồng ruộng (giữa các thửa lúa, đất canh tác)

1.田地之中;田野之中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田中

tián

zhōng

Các từ liên quan

田丁
田七
田业
田中义一
田中奏折
中丁
中上
中下
中不溜
中专
田
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
佃, 畋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép