Bản dịch của từ 田凫 trong tiếng Việt
田凫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田凫 (Danh từ)
【tián fú】
01
Tên một loài chim nước (thuộc họ Trì/Anátidae), đầu có lông đen dài, cánh khoảng 20 cm, lưng xanh đen óng ánh, sống từng đàn ở ruộng nước, bãi bồi; ăn côn trùng và động vật thân mềm.
动物名。鸟纲千鸟科。头部长有黑色长羽毛。翼长约二十公分。背色为具金属光泽的绿黑色。群生于水田、河滩等地,以昆虫、贝类等为食。分布于欧洲、亚洲、北非等地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田凫
tián
田
fú
凫
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
