Bản dịch của từ 田园剧 trong tiếng Việt
田园剧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田园剧 (Danh từ)
【tián yuán jù】
01
Kịch đồng quê (một loại kịch thơ/ca hồi thời Phục hưng Ý, miêu tả đời sống nông thôn, thường trang nhã, âm nhạc và phục trang lộng lẫy)
15、16世纪盛行于意大利宫廷的一种诗剧。在早期田园诗的基础上形成。大多按封建贵族的艺术趣味描写乡村生活。演出时配以优雅的音乐、华丽的服装和精致的布景。对后来的意大利歌剧有一定影响。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田园剧
tián
田
yuán
园
jù
剧
Các từ liên quan
田丁
田七
田业
田中
田中义一
园丁
园亭
园令
园公
园区
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
