Bản dịch của từ 田径全能运动 trong tiếng Việt
田径全能运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田径全能运动 (Danh từ)
【tián jìng quán néng yùn dòng】
01
Môn thể thao tổng hợp gồm chạy, nhảy, ném.
田径运动综合性比赛项目。由跑、跳、掷的部分项目组成。奥运会设男子十项全能和女子七项全能。要求在规定日期内按顺序赛完所有单项,每项成绩根据《田径全能运动评分表》计算分数,以全部单项得分总和判定名次。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田径全能运动
tián
田
jìng
径
quán
全
néng
能
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
田丁
田七
田业
田中
田中义一
径一周三
径会
径便
径历
径向
全一
全丁
全丧
全个
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
